Lung tung như ếch vào xiếc

Direct English translation

All over the place like a frog caught in a crab trap.

Equivalent English version

Like a headless chicken

Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái rối bời, luống cuống, hành động không đâu vào đâu khi rơi vào tình huống khó xử hoặc bị dồn ép. Cách nói dùnglung tung hình ảnh ếch sa vào dụng cụ bắt càng nhấn mạnh sự quẫy đạp, xoay xở vô hiệu.
English explanation
Describes someone acting in a scattered, flustered way when trapped in a difficult situation. The wording emphasizes restless, ineffective scrambling with no clear way out.